Vải địa kỹ thuật được ứng dụng rất nhiều trong xây dựng và đời sống. Nổi bật với 3 chức năng chính là phân cách, gia cường và lọc – tiêu thoát nước. VĐKT cũng được chia làm 2 loại chính: VĐKT dệt và VĐKT không dệt. Tùy vào mục đích ứng dụng mà ta chọn loại vải phù hợp. Vậy quy trình sản xuất vải địa kỹ thuật như thế nào? Giá vải địa kỹ thuật biến động ra sao? Báo giá vải địa kỹ thuật mới nhất tại Phú Thành Phát.
Phương pháp chọn vải địa kỹ thuật phù hợp
Không nên chỉ chọn loại mắc nhất hay rẻ nhất mà nên chọn loại vải địa phù hợp với nhu cầu sử dụng của công trình nhất. Vì sử dụng đúng mục đích sẽ giúp vải phát huy hết hiệu quả sử dụng cũng như nâng cao tuổi thọ công trình. Loại vải phù hợp chính là loại vải đạt đủ các yêu cầu kỹ thuật, tính chất cơ lý, tính chất hóa học và quy cách chủng loại.
Yêu cầu kỹ thuật vải phân cách
Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn | Đơn vị | Mức | |||
---|---|---|---|---|---|---|
Vải loại 1 | Vải loại 2 | |||||
eg < 50% | eg ≥ 50% | eg < 50% | eg ≥ 50% | |||
Lực kéo giật | TCVN 8871-1 | N | 1400 | 900 | 1100 | 700 |
Lực kháng xuyên thủng thanh | TCVN 8871-4 | N | 500 | 350 | 400 | 250 |
Lực xé rách hình thang | TCVN 8871-2 | N | 500 | 350 | 400 | 250 |
Áp lực kháng bục | TCVN 8871-5 | kPa | 3500 | 1700 | 2700 | 1300 |
Kích thước lỗ | TCVN 8871-6 | mm | ≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075mm | |||
≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075mm ≥ d15 | ||||||
≥ 0,075 với đất có d50 < 0,075mm | ||||||
Độ thấm đơn vị | ASTM D4491 | s-1 | ≥ 0,50 với đất có d15 > 0,075mm | |||
≥ 0,20 với đất có d50 ≥ 0,075mm ≥ d15 | ||||||
≥ 0,10 với đất có d50 < 0,075mm |
Chú thích:
- eg là độ giãn dài kéo giật khi đứt (tại giá trị lực kéo giật lớn nhất) theo TCVN 8871-1
- d15 là đường kính hạt của đất có đường kính nhỏ hơn nó chiếm 15% trọng lượng
- d50 là đường kính hạt của đất có đường kính nhỏ hơn nó chiếm 50% trọng lượng
Yêu cầu kỹ thuật vải gia cường
Chỉ tiêu | Đơn vị | Mức | Tiêu chuẩn |
---|---|---|---|
Cường độ chịu kéo | kN/m | Fmax tính toán theo công thức | ASTM D4595 |
Kháng tia UV | % | 70 | ASTM D4355 |
Kích thước lỗ biểu kiến O95 | micron | ≤0,43 với d15 >0,075mm ≤0,25 với d50 ≥0,075mm ≥d15≤ 0,22 với d50 <0,075mm | TCVN 8871-6 |
Độ thấm đơn vị | s-1 | 0,02 | ASTM D4491 |
Yêu cầu kỹ thuật vải lọc/thoát nước
Chỉ tiêu | Đơn vị | Mức | Phương pháp thử | |
---|---|---|---|---|
eg < 50% | eg ≥ 50 % | |||
Lực kéo giật | N | 1100 | 700 | TCVN 8871-1 |
Lực kháng xuyên thủng thanh | N | 400 | 250 | TCVN 8871-4 |
Lực xé rách hình thang | N | 400 | 250 | TCVN 8871-2 |
Lực kháng bục | kPa | 2700 | 1300 | TCVN 8871-5 |
Kháng tia UV | % | 50 | ASTM-D4355 | |
Kích thước lỗ | mm | ≤ 0,43 với d15 > 0,075mm≤ 0,25 với d50 ≥ 0,075mmn≥ d15≤ 0,22 với d50 < 0,075mm | TCVN 8871-6 | |
Độ thấm đơn vị | s-1 | ≥ 0,5 với đất có d15 > 0,075mm≤ 0,2 với d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15≤ 0,1 với d50 < 0,075mm | ASTM-D4491 |
Một số công trình tiêu biểu ứng dụng vải địa
Các tuyến đường bộ trọng điểm
TÊN DỰ ÁN | CHỦNG LOẠI | NĂM THỰC HIỆN | LOẠI VẢI |
---|---|---|---|
ĐTXD công trình nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo (GD2) | PR12, PR25 | 2023 | VĐKT không dệt |
Gói thầu số 9, Dự án Đầu tư các tuyến đường tỉnh ĐT.295C, ĐT.285B, ĐT.277B (đợt 2) | PR12 | 2023 | VĐKT không dệt |
Gói thầu: Kè chống sạt lở bờ sông Cổ Chiên khu vực xã Vĩnh Kim, Cầu Ngang, Trà Vinh | PR20, PR12 | 2023 | VĐKT không dệt |
ĐTXD các tuyến đường Vành đai 4 thuộc gói thầu số 10 | PR12, PR25 | 2023 | VĐKT không dệt |
Dự án thi công đường Thế Hanh – Vũng Liêm – Vĩnh Long | PR25 | 2023 | VĐKT không dệt |
Dự án TP2.2: Xây dựng đường Song Hành địa phận Hưng Yên (Vành Đai 4) | PR700G, PR900G 200/50kN, 400/50kN 200/200kN | 2023-2024 | VĐKT không dệt VĐKT dệt |
Đường Tân Phúc – Võng Phan (Giao ĐT.378) | PR700G, PR900G 200/50Kn | 2023-2024 | VĐKT không dệt VĐKT dệt |
Quốc Lộ 57 – Bến Tre | 200/50kN | 2012-2013 | VĐKT dệt |
Đường D1 – GĐ II – KCN Cao – TP.HCM | 200/50kN | 2013 | VĐKT dệt |
Đường Hồ Chí Minh – Năm Căn – Cà Mau | 100/50kM, 200/50kN | 2014-2015 | VĐKT dệt |
Đường Cao Tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi | 200/50kN, 400/50kN | 2014-2015 | VĐKT dệt |
Công trình thủy lợi
TÊN DỰ ÁN | CHỦNG LOẠI | NĂM THỰC HIỆN | LOẠI VẢI |
---|---|---|---|
ĐTXD bến số 5, số 6 khu bến cảng Lạch Huyện thuộc cảng biển Hải Phòng | PR24D | 2023 | VĐKT không dệt |
Dự án Bến 3,4 cảng Lạch Huyện | PR25 | 2023 | VĐKT không dệt |
Cảng thủy nội địa xuất nhập hàng hóa Nhà máy xi măng Liên Khê | PR12 | 2023 | VĐKT không dệt |
Gói thầu: Kè chống sạt lở bờ sông Cổ Chiên khu vực xã Vĩnh Kim, Cầu Ngang, Trà Vinh | PR20, PR12 | 2023 | VĐKT không dệt |
Công trình cống đập trụ đỡ Nhà Mát, Bạc Liêu | PR12 | 2023 | VĐKT không dệt |
Công trình thi công đê biển Phú Quốc (2020) | 200/50kN | 2021 | VĐKT dệt |
Công trình thi công vải tại Sóc Trăng | 200/50kN | 2022 | VĐKT dệt |
Công trình thi công đê biển Phú Quốc (2022) | 100/50kN | 2023 | VĐKT dệt |
Xem thêm tại trang Dự án
Ứng dụng cảnh quan/môi trường
TÊN DỰ ÁN | CHỦNG LOẠI | NĂM THỰC HIỆN |
---|---|---|
Khu xử lý rác Phú Thạnh – An Giang | PR9 | 2023 |
Xem thêm tại trang Dự án
Báo giá vải địa kỹ thuật tại kho
Mua vải địa kỹ thuật giá rẻ ở đâu
Vải địa kỹ thuật không dệt PR được Phú Thành Phát trực tiếp nghiên cứu và sản xuất tại nhà máy sản xuất (Công ty Cổ Phần Địa Kỹ Thuật Tổng Hợp PTP). Đây là loại vải địa được sản xuất từ các hạt nhựa polyme nguyên sinh PP/PE. Với nguồn nguyên liệu đầu vào được kiểm định nghiêm ngặt. Sản xuất theo tiêu chuẩn của bộ tiêu chuẩn quốc tế (ASTM/BS) và tiêu chuẩn quốc gia (TCVN). Với giá thành cực kỳ rẻ và cạnh tranh nhưng vẫn đảm bảo chỉ tiêu chất lượng tuyệt đối.
Ngoài ra, Phú Thành Phát cũng là đơn vị cung cấp và thương mại các loại vải địa dệt và phức hợp GT. Là đơn vị hợp tác bền vững, Phú Thành Phát tự tin sẽ cung cấp giá thành ưu đãi nhất cho bạn với tiêu chí đặt chất lượng lên hàng đầu.
Báo giá vải địa giá tại kho TPHCM – Hà Nội – Đà Nẵng
STT | Tên sản phẩm, hàng hóa | ĐVT | Khổ vải | Chiều dài | Đơn giá | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | PR 7 | m2 | 4 | 250 | Liên hệ | |
2 | PR 9 | m2 | 4 | 250 | Liên hệ | |
3 | PR 11 | m2 | 4 | 225 | Liên hệ | |
4 | PR 12 | m2 | 4 | 225 | Liên hệ | |
5 | PR 14 | m2 | 4 | 175 | Liên hệ | |
6 | PR 15 | m2 | 4 | 175 | Liên hệ | |
7 | PR 17 | m2 | 4 | 150 | Liên hệ | |
8 | PR 20 | m2 | 4 | 125 | Liên hệ | |
9 | PR 22 | m2 | 4 | 125 | Liên hệ | |
10 | PR 24 | m2 | 4 | 125 | Liên hệ | |
11 | PR 25 | m2 | 4 | 125 | Liên hệ | |
12 | PR 28 | m2 | 4 | 125 | Liên hệ |
STT | Tên sản phẩm, hàng hóa | ĐVT | Khổ vải | Chiều dài | Đơn giá | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | PR 9D | m2 | 4 | 250 | Liên hệ | |
2 | PR 11D | m2 | 4 | 225 | Liên hệ | |
3 | PR 12D | m2 | 4 | 225 | Liên hệ | |
4 | PR 14D | m2 | 4 | 175 | Liên hệ | |
5 | PR 15D | m2 | 4 | 175 | Liên hệ | |
6 | PR 20D | m2 | 4 | 125 | Liên hệ | |
7 | PR 22D | m2 | 4 | 125 | Liên hệ | |
8 | PR 24D | m2 | 4 | 125 | Liên hệ | |
9 | PR 28D | m2 | 4 | 125 | Liên hệ |
STT | Tên sản phẩm, hàng hóa | ĐVT | Khổ vải | Chiều dài | Đơn giá | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | PR 700G | m2 | 4 | 225 | Liên hệ | |
2 | PR 900G | m2 | 4 | 225 | Liên hệ | |
3 | PR 12A | m2 | 3.5 | 225 | Liên hệ |
STT | Tên sản phẩm, hàng hóa | ĐVT | Khổ vải | Chiều dài | Đơn giá | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | GT 10 | m2 | 3.5 | 375 | Liên hệ | |
2 | GT 15 | m2 | 3.5 | 275 | Liên hệ | |
3 | GT 20 | m2 | 3.5 | 225 | Liên hệ | |
4 | GT 30 | m2 | 3.5 | 150 | Liên hệ | |
5 | GT 40 | m2 | 3.5 | 125 | Liên hệ | |
6 | GT 100 | m2 | 3.5 | 125 | Liên hệ | |
7 | GT 200 | m2 | 3.5 | 125 | Liên hệ |
Phú Thành Phát là đơn vị cung cấp vải địa kỹ thuật giá rẻ toàn quốc. Với 3 trụ sở văn phòng tại Hồ Chí Minh – Hà Nội – Đà Nẵng (Liên hệ)
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trụ sở chính: 15 Đường số 5, KDC Vĩnh Lộc, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 028.666.03482 – 0909.452.039 – 0903.877.809
Email: infor@vaidiakythuat.com
Bài viết liên quan
–
Bấc thấm đứng PTP – Các loại bấc thấm đứng PTP
Mục lụcBấc thấm đứng PTP là gì?Các loại bấc thấm đứng PTPChức năng…
–
Tường chắn đất – Các loại tường chắn đất phổ biến
Mục lụcTường chắn đất là gì?Các loại tường chắn đấtTường chắn đất ô…
–
Các loại bạt nhựa nuôi cá phổ biến
Mục lụcBạt nhựa nuôi cá là gì?Công dụng bạt nhựa nuôi cáCác loại…