Mục lục
Hiện nay, vải địa kỹ thuật cực kỳ thông dụng và phổ biến. Song song với đó, là rất nhiều nhà cung cấp/đơn vị sản xuất cũng đang thương mại mặt hàng vải địa. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng uy tín và không phải chất lượng vải địa nào cũng được đảm bảo. Vậy cách nào để có thể chọn đơn vị uy tín, giá tốt mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm vải địa? Địa chỉ mua vải địa kỹ thuật TPHCM giá tại kho? Cùng Phú Thành Phát tìm hiểu nội dung này nhé!
Vải địa kỹ thuật giá tại kho
Vải địa kỹ thuật được úng dụng phổ biến nhất hiện nay gồm có 2 loại: vải địa kỹ thuật không dệt và vải địa kỹ thuật dệt.
Vải địa kỹ thuật không dệt
Như đã biết, vải địa kỹ thuật không dệt có tính thấm cao, thoát nước nhanh chóng và có chức năng gia cường, khôi phục nền đất yếu, phân cách giữa 2 lớp vật liệu. Vải không dệt có cấu tạo từ xơ nhựa Polypropylene tổng hợp, được liên kết bằng phương pháp gia nhiệt, xuyên kim. Vải có độ bền cơ học cao, đáp ứng được nhiều yêu cầu ứng dụng và hoạt động tốt ở đa dạng môi trường khác nhau. Ứng dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng, thủy lợi, giao thông, môi trường…
Thông số vải địa kỹ thuật tại Phú Thành Phát
Vải địa kỹ thuật không dệt được chia ra nhiều chủng loại khác nhau như: VĐKT không dệt phổ thông, VĐKT không dệt loại D, VĐKT không dệt dự án. Tùy vào mục đích và nhu cầu sử dụng mà ta lựa chọn loại vải địa cho phù hợp. Một số loại vải địa không dệt được ứng dụng tiêu biểu nhất là vải địa PR, với các thông số: PR7, PR9, PR11, PR12, PR14, PR15, PR17, PR20, PR22, PR24, PR25, PR28.
Chỉ tiêu | TCQT | TCQG | PR 7 | PR 9 | PR 11 | PR 12 | PR 14 | PR 15 | PR 17 | PR 20 | PR 22 | PR 24 | PR 25 | PR 28 |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cường độ kéo (N) | ASTM D4595 | TCVN 8485 | 7 | 8 | 11 | 12 | 14 | 15 | 17 | 20 | 22 | 24 | 25 | 28 |
Độ giãn dài (%) | ASTM D4595 | TCVN 8485 | 40/65 | 40/65 | 40/65 | 40/65 | 45/75 | 45/75 | 50/75 | 50/75 | 50/75 | 50/80 | 50/80 | 50/80 |
Sức kháng thủng CBR (N) | ASTM D6241 | TCVN 8871-3 | 1200 | 1500 | 1700 | 1900 | 2100 | 2400 | 2700 | 2900 | 3200 | 3800 | 4000 | 4500 |
Lưu lượng thấm (l/m2/s) | BS 6906-3 | TCVN 8487 | 210 | 170 | 150 | 140 | 125 | 120 | 90 | 80 | 75 | 70 | 60 | 50 |
Kích thước lỗ O95 (micron) | ASTM D4751 | TCVN 8871-6 | 150 | 120 | 115 | 110 | 100 | 90 | 80 | 75 | 75 | 70 | 70 | 60 |
Trọng lượng đơn vị (g/m2) | ASTM D5261 | TCVN 8221 | 105 | 125 | 145 | 155 | 175 | 190 | 220 | 255 | 275 | 300 | 315 | 350 |
Chiều dài (m) | – | – | 250 | 250 | 225 | 225 | 175 | 175 | 150 | 125 | 125 | 100 | 100 | 100 |
Chiều rộng (m) | – | – | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
Chức năng và ứng dụng VĐKT không dệt PR
- Xử lý nền đất yếu tốt hơn rất nhiều so với phương pháp thông thường
- Vải giúp tăng cường lớp đất đắp. Kết hợp với vỉ thoát nước sẽ gia tăng khả năng tiêu thoát nước và lọc nước hiệu quả.
- Giảm chiều sâu đào các lớp đất yếu.
- Giảm độ dốc mái của lớp đất đắp yêu cầu. Tăng tính ổn định của đất đắp và nền đất yếu.
- Cải thiện hiệu quả các lớp đất đắp, giữ được độ lún đều của đất, ổn định nền đất, chống xói mòn. Đặc biệt là trong các khu vực đất vùng chuyển tiếp.
- Dễ vận chuyển, thi công nhanh chóng. Nâng cao tuổi thọ công trình, tiết kiệm chi phí thi công và bảo dưỡng.
Vải địa kỹ thuật dệt
Khác với vải địa kỹ thuật không dệt, vải địa kỹ thuật dệt có cấu tạo từ xơ nhựa Polyester tổng hợp, được liên kết bằng phương pháp dệt. CŨng có đầy đủ các chức năng của một tấm VĐKT như: phân cách, gia cường, lọc – tiêu thoát nước,… Nhưng vải địa kỹ thuật dệt lại nổi bật hơn với chức năng gia cường. Được ứng dụng phổ biến cho các công trình thi công trên nền đất yếu.
Thông số kỹ thuật VĐKT dệt
Chỉ tiêu | TCQT | TCQG | GT 10 | GT 15 | GT 20 | GT 30 | GT 40 | GT 100 | GT 200 |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cường độ chịu kéo (kN/m) | ASTM D4595 | TCVN8485 | 100/50 | 150/50 | 200/50 | 300/50 | 400/50 | 100/100 | 200/200 |
Độ giãn dài khi đứt (%) | ASTM D4595 | TCVN8485 | ≤15 | ≤15 | ≤15 | ≤15 | ≤15 | ≤15 | ≤15 |
Sức kháng thủng CBR (N) | ASTM D6421 | TCVN8871-3 | ≥4500 | ≥5500 | ≥7000 | ≥9000 | ≥12000 | ≥6000 | ≥15000 |
Hệ số thấm (s-1) | ASTM D4491 | TCVN8487 | 0.02÷0.6 | 0.02÷0.6 | 0.02÷0.6 | 0.02÷0.6 | 0.02÷0.6 | 0.02÷0.6 | 0.02÷0.6 |
Kích thước lỗ O95 (mm) | ASTM D4751 | TCVN8871-6 | <0.125 | <0.125 | <0.125 | <0.125 | <0.125 | <0.125 | <0.125 |
Sức kháng UV (%) | ASTM D4355 | TCVN8482 | >70 | >70 | >70 | >70 | >70 | >70 | >70 |
Trọng lượng đơn vị (g/m2) | ASTM D5261 | TCVN8221 | 225 | 300 | 400 | 560 | 720 | 270 | 640 |
Chiều rộng (m) | – | – | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.5 |
Phú Thành Phát chuyên cung cấp vải địa kỹ thuật dệt GT uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam. Tham gia rất nhiều dự án lớn nhỏ. Tiêu biểu nhất là Công trình thi công đê biển Phú Quốc (2020, 2022), Dự án đường Hồ Chí Minh – Năm Căn – Cà Mau (2014 – 2015), Dự án Thành Phần 2.2: Xây dựng đường Song Hành (Đường đô thị) địa phận tỉnh Hưng Yên thuộc Dự Án ĐTXD Tuyến đường Vành Đai 4 – Vùng Thủ Đô Hà Nội (2023), Đường Tân Phúc – Võng Phan (Giao ĐT.378),…
Địa chỉ mua vải địa kỹ thuật TPHCM giá tại kho
Chúng tôi tự hào là đơn vị với hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực địa kỹ thuật. Các sản phẩm chúng tôi cung cấp. Đặc biệt là vải địa kỹ thuật không dệt PR do chúng tôi độc quyền sản xuất. Luôn đảm bảo đạt tiêu chuẩn chất lượng theo bộ tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế. Đạt đầy đủ các tiêu chí và nhu cầu sử dụng của công trường.
Tính đến thời điểm hiện tại, Phú Thành Phát có đến 3 văn phòng giao dịch (trong đó có 1 trụ sở chính) và 1 nhà máy sản xuất để phục vụ nhu cầu sử dụng của các công trình trên toàn quốc:
VP MIỀN NAM (Trụ sở chính):
Địa chỉ: 15 Đường số 5, KDC Vĩnh Lộc, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 028.666.03482 – 0909.452.039 – 0903.877.809
Email: info@vaidiakythuat.com
VP PHÍA BẮC:
Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà AC, 78 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
Hotline: 0918.995.70
VP MIỀN TRUNG:
Địa chỉ: 312 Mai Chí Thọ, Hòa Xuân, Cẩm Lệ, Đà Nẵng.
CÔNG TY CP ĐỊA KỸ THUẬT TỔNG HỢP PTP (Nhà máy sản xuất)
PTP GEOSYNTHETICS SJC
Địa chỉ: Lô L1-3, Đường số 6, KCN Hải Sơn, H Đức Hòa, Long An.
Hotline: 028.6660.3482
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc hay yêu cầu báo giá về vải địa kỹ thuật, hãy điền thông tin vào form dưới đây. Yêu cầu của bạn sẽ được gửi trực tiếp đến bộ phận Tư vấn – CSKH của Phú Thành Phát. Chúng tôi sẽ liên hệ và giải đáp thắc mắc của bạn ngay khi nhận được yêu cầu!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trụ sở chính: 15 Đường số 5, KDC Vĩnh Lộc, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 028.666.03482 – 0909.452.039 – 0903.877.809
Email: infor@vaidiakythuat.com
Bài viết liên quan
–
Bấc thấm đứng PTP – Các loại bấc thấm đứng PTP
Mục lụcBấc thấm đứng PTP là gì?Các loại bấc thấm đứng PTPChức năng…
–
Tường chắn đất – Các loại tường chắn đất phổ biến
Mục lụcTường chắn đất là gì?Các loại tường chắn đấtTường chắn đất ô…
–
Các loại bạt nhựa nuôi cá phổ biến
Mục lụcBạt nhựa nuôi cá là gì?Công dụng bạt nhựa nuôi cáCác loại…